1 Tháng Năm, 2022. 0. 2743. Nhà xưởng tiếng Anh gọi là factory. Hôm nay chúng tôi cung cấp đến bạn chủ đề về nhà xưởng, hãy cùng theo dõi tiếp bài viết dưới đây nhé. To step up producibility (v): Tăng cường khả năng sản xuất. Product (n): sản phẩm, sản vật, kết quả. Production Chiến tranh là gì? Các nước châu Phi cần có giải pháp gì để khắc phục khó khăn về khai thác tự nhiên? Phòng 301, Tòa nhà F4, Số 112 Phố Trung Kính, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Tel: 024.62852839 Email: lienhe@luathoangphi.vn. Từ vựng đồ vật trong nhà bếp ( p1 ) Xem tiếp: Đồ vật nhà bếp bằng tiếng Trung phần 2 Vậy là các đồ vật trong căn bếp của nhà bạn đã được gọi tên bằng tiếng Trung rồi đó, một cách học khá thú vị đó là bạ n có thể viết tên món đồ nhà bếp bằng tiếng Trung rồi dán lên, tránh dính nước nhé , vậy Bài tập về nhà tiếng Trung là gì. Hỏi lúc: 1 năm trước. Trả lời: 0. Lượt xem: 595. vi.wikipedia.orgMùa khôMùa khô là thuật ngữ nói chung được sử dụng để miêu tả thời tiết tại các vùng nhiệt đới. Thời tiết tại các vùng nhiệt đới bị Định nghĩa - Khái niệm kho tiếng Nhật?. Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ kho trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ kho tiếng Nhật nghĩa là gì. * n - くら - 「倉」 - [THƯƠNG] - くら - 「蔵」 - [TÁNG] - そうこ - 「倉庫」 - ちょぞうしつ - 「貯蔵 Cuối cùng, không thể thiếu được một thứ quan trọng nhất, đó là nhà vệ sinh. Chỉ cần nói Wǒ xiǎng qù cèsuǒ. (Tôi muốn đến nhà vệ sinh.) là chắc chắn sẽ có người giúp bạn. 10 câu tiếng Trung cần biết khi du lịch Trung Quốc. Các câu nói này rất đơn giản và dễ nhớ ggZ81wN. Xin chào tất cả các bạn của Ni Hao! Các bạn đã biết các phòng trong ngôi nhà của mình Tiếng Trung là gì chưa? Nếu chưa biết thì hãy tham khảo bài viết của Ni Hao nhé! 阳台:/yángtái/:ban công鱼池:/yúchí/:bể cá车库/:chēkù/:ga-ra花园:/huāyuán/:hoa viên厨房:/chúfáng/:nhà bếp餐室:/cānshì/:phòng ăn储藏室:/chǔcángshì/:kho/phòng chứa đồ书房:/shūfáng/:phòng đọc sách/ làm việc客厅:/kètīng/:phòng khách卧室:/wòshì/:phòng ngủ起居室:/qǐjūshì/:phòng sinh hoạt卫生间/浴室:/wèishēngjiān/yùshì/:phòng vệ sinh/ phòng tắm院子:/yuànzi/:sân庭院:/tíngyuàn/:sân trước后院:/hòuyuàn/:sân sau地下室:/dìxiàshì/:tầng hầm草坪:/cǎopíng/:thảm cỏCám ơn các bạn đã ghé thăm Website của Ni hao. Chúc các bạn học tốt Tiếng Trung nhé!Ni Hao hiểu rằng nhu cầu học và trao dồi kiến thức về Tiếng Trung của các học viên cực kỳ thiết yếu vì vậy Trung tâm Tiếng Trung Nghe Nói Ni Hao cho ra mắt các khóa học Tiếng Trung sau các bạn cùng tham khảo nhé!1. Tiếng Trung giao tiếp2. Tiếng Trung tổng hợp3. Tiếng Trung 1 kèm 14. Khóa học luyện thi HSK5. Khóa học Tiếng Trung dành cho trẻ em6. Học với người bản xứWebsite nhánh 1 16/30 Trần Thiện Chánh, Q. 10, TPHCM ☎ HOTLINE 028 7301 4545 hoặc 0902 99 70 80Chi nhánh 2 12 Đặng Thai Mai, quận Phú Nhuận. ☎HOTLINE 0932122969Địa chỉ học tại Quận 7 LEVEL UP BAR – SPIN & GOGH CAFÉ 212 Trần Văn Trà, Panorama – Phú Mỹ Hưng, Quận 7, đối diện Starbuck Panorama Trong bài học này, sẽ cung cấp cho các bạn kiến thức từ vựng,ngữ pháp liên quan đến chủ đề nhà kho, công xưởng. Nếu các bạn muốn mình cung cấp kiến thức chủ đề khác thì hãy bình luận phía dưới để tiengtrungtainha biên soạn nhé . Từ vựng Công Nhân工人Công Nhân Ăn Lương Sản Phẩm计件工Công Nhân Hợp Đồng合同工Công Nhân Kỹ Thuật技工Công Nhân Lâu Năm老工人Công Nhân Nhỏ Tuổi童工Công Nhân Sửa Chữa维修工Công Nhân Thời Vụ临时工Công Nhân Tiên Tiến现今工人Công Nhân Trẻ青工Chế Độ Làm Việc Ba Ca三班工作制Chế Độ Làm Việc Ngày 8 Tiếng八小时工作制Chế Độ Sản Xuất生产制度Chế Độ Sát Hạch考核制度Chế Độ Thưởng Phạt奖惩制度Chế Độ Tiền Lương工资制度Chế Độ Tiền Thưởng奖金制度Chế Độ Tiếp Khách客户制度Lương Tăng Ca加班工资Lương Tháng月工资Lương Theo Ngày日工资Lương Theo Sản Phẩm计件工资Lương Theo Tuần周工资Lương Tính Theo Năm年工资Mức Chênh Lệch Lương工资差额Mức Lương工资水平Nhân Viên Y Tế Nhà Máy厂医Bảo Vệ门卫Bếp Ăn Nhà Máy工厂食堂Ca Trưởng班组长Cán Bộ Kỹ Thuật技术Căng Tin Nhà Máy工厂小卖部Chiến Sĩ Thi Đua, Tấm Gườn Lao Động劳动模范Cố Vấn Kỹ Thuật技术顾问Công Đoạn工段Bỏ Việc炒鱿鱼Ca Đêm夜班Ca Giữa中班Ca Ngày日班Ca Sớm早班An Toàn Lao Động劳动安全Bảo Hiểm Lao Động劳动保险Biện Pháp An Toàn安全措施Các Bậc Lương工资级别Chế Độ Định Mức定额制度Đội Vận Tải运输队Giám Đốc经理Giám Đốc Nhà Máy厂长Kế Toán会计Kho仓库Kỹ Sư工程师Người Học Việc学徒Nhân Viên科员Nhân Viên Bán Hàng推销员Nhân Viên Chấm Công出勤计时员Nhân Viên Kiểm Phẩm检验工Nhân Viên Kiểm Tra Chất Lượng Vật Tư, Sản Phẩm, Thiết Bị,…质检员Nhân Viên Nhà Bếp炊事员Nhân Viên Quan Hệ Công Chúng公关员Nhân Viên Quản Lý Nhà Ăn食堂管理员Nhân Viên Quản Lý Xí Nghiệp企业管理人员Nhân Viên Thu Mua采购员Nhân Viên Vẽ Kỹ Thuật绘图员Nữ Công Nhân女工Phân Xưởng车间Phòng Bảo Vệ保卫科Phòng Bảo Vệ Môi Trường环保科Phòng Công Nghệ工艺科Phòng Công Tác Chính Trị政工科Phòng Cung Tiêu供销科Phòng Kế Toán会计科Phòng Nhân Sự人事科Phòng Sản Xuất生产科Phòng Tài Vụ财务科Phòng Thiết Kế设计科Phòng Tổ Chức组织科Phòng Vận Tải运输科Quản Đốc Phân Xưởng车间主任Thủ Kho仓库保管员Thư Ký秘书Thủ Quỹ出纳员Tổ Ca班组Tổ Cải Tiến Kỹ Thuật技术革新小组Tổ Trưởng Công Đoạn工段长Tổng Giám Đốc总经理Trạm Xá Nhà Máy工厂医务室Trưởng Phòng科长Văn Phòng Đảng Ủy党委办公司Văn Phòng Đoàn Thanh Niên团委办公司Văn Phòng Giám Đốc厂长办公司Viện Nghiên Cứu Kỹ Thuật技术研究所An Toàn Sản Xuất生产安全Bằng Khen奖状Chi Phí Nước Uống冷饮费Cố Định Tiền Lương工资冻结Có Việc Làm就业Danh Sách Lương工资名单Đi Làm出勤Đơn Xin Nghỉ Ốm病假申请Đuổi Việc, Sa Thải解雇 Nếu các bạn muốn học Tiếng Trung giao tiếp cấp tốc để đi làm công ty, nhà máy, công xưởng thì kết bạn ZALO ở nút sau nhé Từ vựng về khoNhà kho仓库Phiếu nhập kho入库单Xuất kho出库Phiếu xuất xưởng出厂单Phiếu lĩnh vật liệu领料单Bản chi tiết nhập thành phẩm成品入库数量明细表Báo cáo tháng thu chi vật liệu物料收支月报表Bảng chi tiết vật liệu đã dùng下料数量明细表Bảng vật liệu dùng hàng tuần物料管制周表Bảng quản lí sản xuất hàng ngày生管日报表Bảng tiến độ sản xuất生产进度表Lượng tồn kho库存量Hoá đơn xuất hàng料品出厂单Kiểm tra số lượng数量清点Nhận đơn接单Xuất hàng đúng thời gian按时出货Vào sổ nhập kho入库作帐Xe tải卡车Đóng gói包装Phiếu đóng gói hàng hoá装箱单 Mẫu câuXin nghỉ phép 王经理,我身体不舒服,我今天想请假Giám đốc Vương, tôi thấy trong người hơi khó chịu, tôi xin nghỉ phép ngày hôm nay王经理,我儿子生病了,所以我想请两天假Giám đốc Vương, con trai tôi bị bệnh rồi, tôi muốn xin nghỉ phép hai ngày你得向厂长请假吧Cậu phải xin quản đốc cho nghỉ phép đấyXin đến muộn 老板,请允许我今天要晚三十分钟Sếp ơi, cho phép em hôm nay đến muộn 30 phút ạ我晚点可以吗?我只会晚一个小时Tôi đến muộn một chút được không? Tôi chỉ đến muộn 1 tiếng thôi请允许我来晚一个小时好吗?Xin phép cho tôi đến muộn một tiếng được không?Xin về sớm 我在家里有一件急事。我早点走可以吗?Nhà tôi xảy ra việc đột xuất nên tôi có thể về sớm một chút được không?我头痛得厉害。我今天早点下班可以吗?Tôi thấy đau đầu kinh khủng, tôi xin về sớm hôm nay có được không?我感觉不舒服。我想我应该休息一下。我今天早点回家可以吗?Tôi cảm thấy không khỏe lắm. Tôi nghĩ mình cần nghỉ ngơi một chút. Liệu tôi có thể xin về nhà sớm được không?我儿子生病了,我得去学校接他。这样可以吗?Con trai tôi bị ốm và tôi phải đến trường đón thằng bé. Tôi xin về sớm có được không?Xin thôi việc 我很喜欢和你一起工作。但是,出于个人原因,我不能再在这里工作了Tôi rất thích làm việc với ngài. Tuy nhiên do một số lý do cá nhân, tôi không thể tiếp tục làm việc ở đây được nữa我一直在努力,但我觉得我做不到这份工作Tôi vẫn luôn cố găng, nhưng tôi nghĩ mình không đủ khả năng làm công việc này我辞职是因为我想尝试一些不同的东西Tôi xin nghỉ việc vì tôi muốn thử một công việc khác Trên đây là bài học Tiếng Trung chủ đề công xưởng, nhà kho…Vì số lượng từ vựng và mẫu câu là rất nhiều nên nếu bạn cảm thấy thiếu phần nào đó hãy bình luận Tiếng Việt ở dưới để giải đáp nhé ! Bài 28 Nhà kho Kênh youtube Bác Sĩ Hoa Chuối - 仓库Cāngkù Chang khu nhà kho - 冷库Lěngkù Lẩng khu Kho lạnh - 仓管员Cāng guǎn yuán Chang coản doén Thủ kho 请问哪位是仓管员? Qǐngwèn nǎ wèi shì cāng guǎn yuán? Chỉnh uân nả uây sư chang coản doén? Xin hỏi vị nào là thủ kho? - 入库Rùkù Ru khu nhập kho 那批货入库了吗? Nà pī huò rùkù le ma? Na pi hua ru khu lơ ma? Lô hàng đó đã nhập kho chưa? - 入库单Rù kù dān Ru khu tan Phiếu nhập kho 这是入库单,请您看看 Zhè shì rù kù dān, qǐng nín kàn kàn Trưa sư ru khu tan, chỉnh nín khan khan Đây là phiếu nhập kho, mời ông xem xem - 出库Chū kù Tru khu Xuất kho - 出库单Chū kù dān Tru khu tan Phiếu xuất kho - 发料Fā liào Pha leo Phát liệu 按照领料单发料 Ànzhào lǐng liào dān fā liào An trao lỉnh leo tan pha leo Dựa theo đơn lĩnh liệu phát liệu - 领料Lǐng liào Lỉnh leo Lĩnh liệu - 领料单Lǐng liào dān Lỉnh leo tan Đơn lĩnh liệu 你拿着领料单去仓库领料 Nǐ názhe lǐng liào dān qù cāngkù lǐng liào Nỉ ná trơ lỉnh leo tan chuy chang khu lỉnh leo Bạn cầm đơn lĩnh liệu đến nhà kho lĩnh liệu - 存货Cúnhuò Chuấn hua Hàng tồn 存货数量是多少? Cúnhuò shùliàng shì duōshǎo? Chuấn hua su leng sư tua sảo? Số lượng hàng tồn kho là bao nhiêu? - 盘点Pándiǎn Pán tẻn 清点Qīngdiǎn Chinh tẻn kiểm kê 每个月要进行盘点两次 Měi gè yuè yào jìnxíng pándiǎn liǎng cì Mẩy cưa duê eo chin xính pán tẻn lẻng chư Hàng tháng phải tiến hành kiểm kê 2 lần - 签名Qiānmíng Chen mính Kí tên 请你在这里签名 Qǐng nǐ zài zhèlǐ qiānmíng Chính nỉn chai trưa lỉ chen mính Mời bạn kí tên vào đây - 装 Zhuāng Troang lắp, xếp - 装车Zhuāng chē Troang trưa Xếp lên xe - 叠Dié Tía堆叠Duīdié Tuây tía Xếp chồng lên nhau 你不要把货物堆叠太多 Nǐ bùyào bǎ huòwù duīdié tài duō Nỉ pú eo pả hua ua tuây tía thai tua Bạn không được xếp hàng chồng lên nhau quá nhiều - 标准Biāozhǔn Peo truẩn Tiêu chuẩn - 集装箱Jízhuāngxiāng Chí troang xeng Container - 保管Bǎoguǎn Páo coản Bảo quản - 条件Tiáojiàn Théo chen Điều kiện - 保管条件Bǎoguǎn tiáojiàn Páo coản théo chen Điều kiện bảo quản 因为保管条件不好所以很多货物被破了 Yīnwèi bǎoguǎn tiáojiàn bù hǎo suǒyǐ hěnduō huòwù bèi pò le In uây páo coản théo chen pu hảo xúa ỷ hẩn tua hua u pây pua lơ Bởi vì điều kiện không tốt cho nên rất nhiều hàng hóa bị rách - 贴Tiē Thia dán - 商标Shāngbiāo Sang peo Nhãn mác hàng hóa - 标志Biāozhì Peo trư 记号Jìhào Chi hao đánh dấu, ký hiệu 以免拿错料,你做标志吧 Yǐmiǎn ná cuò liào, nǐ zuò biāozhì ba Ý mẻn ná chua leo, nỉ chua peo trư pa Tránh lấy nhầm liệu, bạn đánh dấu đi - 废品区Fèipǐn qū Phây pỉn chuy Khu phế phẩm 废品要放在废品区,你不要放在这里 Fèipǐn yào fàng zài fèipǐn qū, nǐ bùyào fàng zài zhèlǐ Phây pỉn eo phang chai phây pỉn chuy, nỉ pú eo phang chai trưa lỉ Hàng phế phải để ở khu phế phẩm, bạn không được để ở đây 公司要求:九月的货要贴绿色的商标,十月的货要贴红色的商标 Gōngsī yāoqiú Jiǔ yuè de huò yào tiē lǜsè de shāngbiāo, shí yuè de huò yào tiē hóngsè de shāngbiāo Cung xư eo chiếu Chiểu duê tợ hua eo thua luy xưa tợ sang peo, sứ duê tợ hua eo thia húng xưa tợ sang peo Công ty yêu cầu Hàng của tháng 9 phải dán nhãn màu xanh lá, hàng của tháng 10 phải dán nhãn màu đỏ - 净重Jìngzhòng Chinh trung Trọng lượng tịnh - 毛重Máozhòng Máo trung trọng lượng cả bao bì 毛重是净重和皮重的总重量 Máozhòng shì jìngzhòng hé pí zhòng de zǒng zhòngliàng Máo trung sư chinh trung hứa pí trung tợ chủng trung leng Trọng lượng cả bao bì là tổng trọng lượng của trọng lượng tịnh và trọng lượng bao bì 每个箱装10个,每箱毛重25公斤左右 Měi gè xiāng zhuāng 10 gè, měi xiāng máozhòng 25 gōngjīn zuǒyòu Mẩy cưa xeng troang sứ cưa, mẩy xeng máo trung ơ sứ ủ cung chin chủa yêu Mỗi thùng đóng 10 cái, tổng trong lượng mỗi thùng khoảng 25 kg - 称重机Chēng zhòng jī Trâng trung chi Cân máy - 称Chēng Trâng cân - 绳子Shéngzi Sấng chự Dây thừng - 胶带Jiāodài Cheo tai băng dính - 胶水Jiāoshuǐ Cheo suẩy Keo dính - 箱Xiāng Xeng Thùng - 纸箱Zhǐxiāng Trử xeng Thùng giấy - 木箱Mù xiāng Mu xeng Thùng gỗ - 铁箱Tiě xiāng Thỉa xeng Thùng sắt - 栈板Zhàn bǎn Tran pản卡板Kǎ bǎn Khá pản Pallet 货物要放在栈板上,不要放在地板 Huòwù yào fàng zài zhàn bǎn shàng, bùyào fàng zài dìbǎn Hua u eo phang chai tran pản sang, pú eo phang chai ti pản Hàng hóa phải để trên pallet không được để trên nền nhà - 成品入库数量明细表 Chéngpǐn rù kù shùliàng míngxì biǎo Trấng pỉn ru khu su leng mính xi pẻo bảng chi tiết số lượng thành phẩm nhập kho - 物料收支月报表 Wùliào shōu zhī yuè bàobiǎo U leo sâu trư duê pao pẻo Bảng báo cáo tháng thu chi vật liệu - 下料数量明细表 Xià liào shùliàng míngxì biǎo Xa leo su leng mính xi pẻo Bảng chi tiết số lượng nguyên liệu được dùng - 物料管制周表 Wùliào guǎnzhì zhōu biǎo U leo coản trư trâu pẻo Bảng quản lý vật liệu hàng tuần - 生管日报表 Shēng guǎn rì bàobiǎo Sâng coản rư pao pẻo Bảng quản lý sản xuất hàng ngày - 生产进度表 Shēngchǎn jìndù biǎo Sâng trản chin tu pẻo Bảng tiến độ sản xuất - 入库作帐 Rù kù zuò zhàng Ru khu chua trang Vào sổ nhập kho Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "nhà kho", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ nhà kho, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ nhà kho trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Nhà kho hàng hải Medford Medford maritime's warehouse. 2. Dragosh, kiểm tra nhà kho. Dragosh, check the barn. 3. Kiểm tra nhà kho đi! Clear the barn! 4. Hãy kiểm tra nhà kho 39. Go look in warehouse 39. 5. Và nhà kho không quá lạnh. And that barn is not too cold. 6. Tôi quên khoá cửa nhà kho. I forgot to lock the storeroom. 7. Đây là một nhà kho quân đội. This is a military warehouse. 8. Cô có bao nhiêu xăng trong nhà kho? How much gas you got in that barn? 9. Mọi người, kiểm tra nhà kho số 3. Hey, guys, check on warehouse three. 10. Nhà kho của ông có cỏ khô còn mới. But there's fresh hay in your barn. 11. Ông làm việc tại một nhà kho chứa bia. This man worked at a storehouse for brewery products. 12. Chúng tôi đã cho một đội đến nhà kho. We have sent a team to the warehouse. 13. Nhà kho ở ngay đó, chú gấu con Claire. The sample room is right down there, Claire-bear. 14. Bộ đang chuyển tới 1 khu nhà kho ở Oswego. DOC's moving on a storage facility in Oswego. 15. Đông lang kích thước hẹp, sử dụng như nhà kho. Basement — Used as storage. 16. Chỉ cách nhà kho của anh 52 dặm thôi mà The route is only 52 miles west of your warehouse. 17. Bao diêm tiêu trong nhà kho là hàng ăn trộm. The sacks of saltpetre in the barn were stolen. 18. Mỗi nhà kho lớn nhỏ tùy theo hoàn cảnh đòi hỏi. Each storehouse may be as large or as small as circumstances require. 19. Nội thất từ phòng ngủ sẽ được đưa xuống nhà kho. The furniture from the bedroom is going to the basement. 20. Hôm nay tiếp tục xảy ra 1 vụ cướp nhà kho... A warehouse robbery today... 21. Cái rèm cũ của mẹ vẫn ở trong nhà kho chứ? Mamas curtains are still in the basement? 22. Cả tháng trời chúng tối đã ở trong nhà kho lạnh lẽo Months were spent in this tiny, cold warehouse. 23. Ta sẽ bắt hắn đền tiền để làm một nhà kho mới. I'm gonna tell him... to pay for a new barn. 24. Các kho thóc và nhà kho thường được đặt ở gần đền. Granaries and storehouses were usually located near the temples. 25. Nhà kho, cái xe tải, dưới mái hiên, cả bãi cỏ này nữa. The shed, the van, under the porch, this grassy area. 26. Năm 1947, nó đã được chuyển trở lại nhà kho tại Nam Kinh. In 1947, it was shipped back to the Nanjing warehouse. 27. Hơn 100 nhà xưởng và nhà kho tạo nên một khu công nghiệp. More than 100 workshops and warehouses complete the industrial precinct. 28. Các anh biết vụ hỏa hoạn ở một nhà kho mấy ngày trước không? You hear about that warehouse fire a few days back? 29. Nhà kho đó chính là một người phụ nữ giúp đỡ một người khác. It is one woman making a difference for another. 30. Gặp chị lúc 1030, tiết 3, ở chỗ nhà kho chứa đồ dự trữ. Meet me at 1030, third period, at the supply shed. 31. Tìm mọi nhà kho, mọi trang trại, mọi chuồng gà, nhà xí và chuồng chó. Search every warehouse, every farmhouse, every henhouse, outhouse, and doghouse. ♪ 32. Này, Garcia, cô kiểm tra mã vùng ở nhà kho 6000 San Alameda được không? Hey, garcia, can you check the zoning code on a warehouse at 6000 san alameda? 33. Vị trí duy nhất em có thể gán ý nghĩa thật sự là nhà kho. The only location i can Attach a real meaning to Is the storage unit. 34. Bác sĩ, đội cảnh sát thường phục đã dò soát một vòng khắp nhà kho. Doc, the unis did a full sweep of the warehouse. 35. Cái khu nhà kho hóa học bị thổi tung ngay khi chúng ta vừa tới đó. That chemical warehouse blowing up just as we arrived? 36. Đó là một nhà kho đằng sau một tiệm bán dụng cụ văn phòng ở Vallecas. It was in a storage room in the back of a stationery store in Vallecas. 37. Cậu nói là bạn cậu cất dụng cụ thể thao ở trong nhà kho đúng không? Uh... Didn't you say that your friend kept athletic supplies here in his warehouse? 38. Suuronen cũng thiết kế silo lưu trữ thóc lúa, nhà kho và quy hoạch thị trấn. Suuronen also designed grain silos, sheds and town plans. 39. Số thặng dư được mang tới một nhà kho và phân phối cho những người đang đói. The surplus was taken to a storehouse and distributed to others who were hungry. 40. * Những gì thặng dư sẽ được đem cất vào nhà kho của ta, GLGƯ 707–8. * Excess goods shall be given into my storehouse, D&C 707–8. 41. Nền thương nghiệp trong thế giới cổ đại đều tập trung về các nhà kho ở Týros. Commerce from throughout ancient world was gathered into the warehouses of Tyre. 42. Tuy nhiên, khi đến nhà kho thì cháy và những tay chân của D'Amico bị giết sạch. However, they find the warehouse on fire and Frank's men dead. 43. Aedile tự nhốt hắn trong nhà kho, Rải đầy hắc ín và dọa sẽ đưa đuốc vào. The Aedile bars himself in the horreum, spilling pitch and threatens to put light to bear. 44. Tuy nhiên, sau khi điều tra, cảnh sát cho rằng vụ nổ ban đầu là ở nhà kho. However, following further investigation, police believe the initial explosion was in the warehouse. 45. Họ đổ bộ hai lần lên Nassau, Bahamas, để chiếm các nhà kho hải quân của người Anh. They landed twice in Nassau, in the Bahamas, to seize naval stores from the British. 46. Thức uống đóng chai được lưu trữ trong cửa hàng hay nhà kho nơi đầy loài gặm nhắm . Cans are stored in stores or warehouses where rodents are on the prowl . 47. Còn về quần áo trong các gói Hồng thập tự trong cái nhà kho kia thì sao? Tiếng Ý What about the clothing in the Red Cross parcels in that storage house? 48. Em đã làm việc tại nhà kho đó, để trả tiền cho trường luật khi bị anh cản bước. I was working at that warehouse to pay my way through law school when you fucking hit it! 49. Anh đã từng làm một người tin rằng một cái nhà kho trống là trung tâm dự trữ liên bang. I once convinced a man that an empty warehouse was the federal reserve. 50. Vân tay của anh ta ở khắp nơi trong nhà kho nơi anh ta thực hiện hành vi của mình. His fingerprints were all over the storage room out on the base where he did it. Bạn đang chọn từ điển Trung-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Định nghĩa - Khái niệm 库房 tiếng Trung là gì? Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 库房 trong tiếng Trung và cách phát âm 库房 tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 库房 tiếng Trung nghĩa là gì. 库房 âm Bắc Kinh 庫房 âm Hồng Kông/Quảng Đông phát âm có thể chưa chuẩn [kùfáng]kho; nhà kho; kho chứa; kho hàng; buồng kho。储存财物的房屋。 Nếu muốn tra hình ảnh của từ 库房 hãy xem ở đâyXem thêm từ vựng tiếng Trung 旅行闹钟 tiếng Trung là gì? 彩电 tiếng Trung là gì? 外间 tiếng Trung là gì? 四声 tiếng Trung là gì? 学阀 tiếng Trung là gì? Cách dùng từ 库房 tiếng TrungĐây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2023. Cùng học tiếng Trung Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 库房 tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời. Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

nhà kho tiếng trung là gì