Xem tất cả các cụm từ với feedback Bản dịch của feedback trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể) 意見, 回饋資訊,回饋意見, 機器… Xem thêm trong tiếng Trung Quốc (Giản thể) 意见, 反馈信息,反馈意见, 机器… Xem thêm trong tiếng Tây Ban Nha comentarios, comentario [masculine]… Xem thêm trong tiếng Bồ Đào Nha comentário, feedback [masculine]… Xem thêm trong tiếng Việt
1 Damage Tiếng Anh là gì? 2 Phân biệt cách dùng damage, damages; 3 Damage đi với giới từ gì? 3.1 Damage + to; 3.2 Damage + on; 3.3 Damage + by; 3.4 Damage + for; 4 Tính phổ biến của giới từ theo sau Damage. 4.1 In 30% of cases damage to is used; 4.2 In 30% of cases damage by is used; 4.3 In 14% of cases damage in is used
Accuse đi với giới từ gì. admin 11/05/2021 1,126. Tôi Yêu Tiếng Anh Tháng Ba 25, 2021 Tháng Ba 26, 2021 Không gồm phản hồi ngơi nghỉ Tất tần tật về cấu trúc Accuse "Tôi bị buộc tội vì chưng thừa điển trai!". Quý khách hàng đã hiểu phương pháp dịch câu này lịch sự giờ
Ở phần này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu xem Angry đi với giới từ gì và cách sử dụng đối với mỗi một cấu trúc khác nhau. Thông thường, tính từ Angry thường đi với 3 giới từ là with, about, at. Ba cấu trúc dưới đây mang nghĩa tương tự nhau, đều sử dụng để chỉ trạng
ᴠn Engliѕh Corpuѕ ᴠà từ những nguồn trên ᴡeb. Tất cả những quan điểm trong những ᴠí dụ không biểu lộ quan điểm của những chỉnh sửa và biên tập ᴠiên fordaѕѕured. ᴠn fordaѕѕured. ᴠn hoặc của fordaѕѕured. ᴠn Uniᴠerѕitу Preѕѕ haу của người cấp phép.
Trong tiếng Anh, feedback đi với giới từ gì? Trong tiếng anh, feedback thường được dùng với giới từ on,about, from. Cách sử dụng như sau: Xem thêm Lạm Phát Là Gì? Những Kiến Thức Liên Quan Bạn Nên Biết 2022 Một số khái niệm liên quan đến feedback Feedback hub là gì?
hTXva.
Bạn đang đọc “Complaint đi với giới từ nào”. Đây là chủ đề “hot” với 71,800 lượt tìm kiếm/tháng. Hãy cùng tìm hiểu về Complaint đi với giới từ nào trong bài viết này nhé Kết quả tìm kiếm GoogleComplain đi với giới từ gì? – Top lời giảiCOMPLAIN Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh CambridgeCOMPLAINT Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh CambridgeComplaint đi với giới từ gì – di voi gioi tu gi? – nghĩa là gì Định Nghĩa, Ví Dụ … – StudyTiengAnhComplaint Đi Với Giới Từ Gì – Nghĩa Là Gì Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng AnhComplaint Đi Với Giới Từ GìTừ cùng nghĩa với “Complaint đi với giới từ nào”Cụm từ tìm kiếm khácCâu hỏi thường gặp Complaint đi với giới từ nào?Ý nghĩa của complained trong tiếng Anh – Cambridge DictionaryCOMPLAINING Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridgecomplaint Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-ViệtCOMPLAINT FEEDBACK LOOP – Cambridge DictionaryCOMPLAINT Phát âm trong tiếng Anh – Cambridge DictionaryCùng chủ đề Complaint đi với giới từ nàoCOMPLAINING Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridgecomplaint Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-ViệtCOMPLAINT FEEDBACK LOOP – Cambridge DictionaryCOMPLAINT Phát âm trong tiếng Anh – Cambridge DictionaryTop 20 complain đi với giới từ gì mới nhất 2022 – PhoHenComplaint Đi Với Giới Từ Gì Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng …Complaint Đi Với Giới Từ Nào, Phân Biệt Cách Dùng Protest …Định nghĩa Complain đi với giới từ gì? – Top lời giải Kết quả tìm kiếm Google Complain đi với giới từ gì? – Top lời giải Complain là một nội động từ mang nghĩa là kêu ca, phàn nàn về một vấn đề gì đó. Complain đi với giới từ about và that.. COMPLAIN Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge 4 ngày trước — to say that something is wrong or not satisfactory Lots of people have complained about the noise. You’re always complaining!. COMPLAINT Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge 4 ngày trước — Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge. Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin. complaint noun ….Bạn đang đọc Complaint đi với giới từ nào? Complaint đi với giới từ gì – 7 thg 6, 2021 — Improve your vocabulary with English Vocabulary in Use from Cambridge, Learn the words you need to communicate with confidence.. Complain di voi gioi tu gi? – 23 thg 3, 2022 — Complaint Đi Với Giới Từ Gì Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng … … Làm thế nào để phát âm complain verb bằng tiếng Anh Anh.. => Đọc thêm …. “Complaint” nghĩa là gì Định Nghĩa, Ví Dụ … – StudyTiengAnh Vậy các bạn có biết trong Tiếng Anh từ “Complaint” hiểu như thế nào không? … Những cụm từ và cụm cấu trúc đi với “complaint” trong Tiếng Anh.. Complaint Đi Với Giới Từ Gì – 27 thg 5, 2021 — Improve your vocabulary with English Vocabulary in Use from Cambridge, Learn the words you need to communicate with confidence.. “Complaint” Nghĩa Là Gì Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng Anh complaint đi với giới từ gì…Chúng ta đã tìm hiểu qua rất nhiều chủ đề khác … Vậy các bạn có biết trong Tiếng Anh từ “Complaint” hiểu như thế nào không?. 18 thg 5, 2022 — Sử dụng “complaint” vào trường hợp khi một tuyên cha rằng bao gồm điều nào đó không ổn hoặc không thỏa đáng We received a complaint from one of …. Từ cùng nghĩa với “Complaint đi với giới từ nào” Complain to sb about sth la gì Sau complain dùng gì Make a complaint Complain từ Complain đi với giới từ từ với từ từ complaint Complaint Đi Với Giới Từ nào complain bằng từ Complaint nào từ đi với complaint complaint đi với giới từ từ Complaint nào complaint nào complaint từ với từ từ . Cụm từ tìm kiếm khác Complain with sb about sth complaint + gì Complain of Complain of la gì complain about + ving complaint đi với giới từ nào Bạn đang đọc Complaint đi với giới từ nào thuộc chủ đề Đời Sống. Nếu yêu thích chủ đề này, hãy chia sẻ lên facebook để bạn bè được biết nhé. Câu hỏi thường gặp Complaint đi với giới từ nào? Ý nghĩa của complained trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary 4 ngày trước — Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge. … complainI hate to complain, but the film was terrible. COMPLAINING Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge 4 ngày trước — Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge. Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin. complaining.. = complaint Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt 4 ngày trước — complaint – dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt – Cambridge Dictionary. COMPLAINT FEEDBACK LOOP – Cambridge Dictionary 10 thg 8, 2022 — complaint feedback loop ý nghĩa, định nghĩa, complaint feedback … Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge. COMPLAINT Phát âm trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary Làm thế nào để phát âm complaint noun bằng tiếng Anh Anh … Thử vốn từ vựng của bạn với các câu đố hình ảnh thú vị của chúng tôi. animals-not-mammals2_1. Cùng chủ đề Complaint đi với giới từ nào COMPLAINING Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge 4 ngày trước — Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge. Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin. complaining. = complaint Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt 4 ngày trước — complaint – dịch sang tiếng Việt với Từ điển tiếng Anh-Việt – Cambridge Dictionary. = COMPLAINT FEEDBACK LOOP – Cambridge Dictionary 10 thg 8, 2022 — complaint feedback loop ý nghĩa, định nghĩa, complaint feedback … Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge. = COMPLAINT Phát âm trong tiếng Anh – Cambridge Dictionary Làm thế nào để phát âm complaint noun bằng tiếng Anh Anh … Thử vốn từ vựng của bạn với các câu đố hình ảnh thú vị của chúng tôi. animals-not-mammals2_1. = Top 20 complain đi với giới từ gì mới nhất 2022 – PhoHen Jải quyết thắc mắc nào – Diễn đàn học tiếng Anh miễn phí — 1. COMPLAIN definition in the Cambridge English Dictionary. Tác giả Complaint Đi Với Giới Từ Gì Định Nghĩa, Ví Dụ Trong Tiếng … Complaint đi với giới từ gì. admin – 01/12/2021 187. Chúng ta đã tìm hiểu qua rất nhiều chủ đề khác nhau trong Tiếng Anh. Hôm nay mình sẽ mang đến điều mới … Complaint Đi Với Giới Từ Nào, Phân Biệt Cách Dùng Protest … Duới đây là các thông tin và kiến thức về chủ đề complain đi với giới từ gì hay nhất do chính tay đội ngũ Newthang biên soạn và tổng hợp 1, … => Đọc thêm => Đọc thêm => Đọc thêm Định nghĩa Complain đi với giới từ gì? – Top lời giải Định nghĩaComplaint đi với giới từ nào là gì? => Xem ngay Địa chỉ Complaint đi với giới từ nào ở đâu? => Xem ngay Tại sao lại có Complaint đi với giới từ nào? => Xem ngay Tại sao phải Complaint đi với giới từ nào? => Xem ngay Làm cách nào để Complaint đi với giới từ nào => Xem ngay Cách Complaint đi với giới từ nào => Xem ngay Complaint đi với giới từ nào khi nào? => Xem ngay Hướng dẫn thủ tục Complaint đi với giới từ nào => Xem ngay Complaint đi với giới từ nào như thế nào? => Xem ngay Complaint đi với giới từ nào phải làm như thế nào? => Xem ngay Complaint đi với giới từ nào trong bao lâu/ mất bao lâu? => Xem ngay Bao lâu thì Complaint đi với giới từ nào? => Xem ngay Complaint đi với giới từ nào Là bao nhiêu/ hết bao nhiêu tiền? => Xem ngay Complaint đi với giới từ nào Giá/ Chi phí bao nhiêu? => Xem ngay Complaint đi với giới từ nào lãi suất bao nhiêu? => Xem ngay Cái nào Complaint đi với giới từ nào thì tốt hơn? => Xem ngay Complaint đi với giới từ nào cập nhật mới nhất/hiện nay trong ngày hôm nay => Xem ngay Thông tin về Complaint đi với giới từ nào. => Xem ngay Ví dụ về Complaint đi với giới từ nào. => Xem ngay Tra cứu Complaint đi với giới từ nào. => Xem ngay Hồ sơ Complaint đi với giới từ nào. => Xem ngay Mô tả công việc Complaint đi với giới từ nào. => Xem ngay Kế hoạchComplaint đi với giới từ nào. => Xem ngay Mã số Complaint đi với giới từ nào. => Xem ngay Thông báo tuyển dụng Complaint đi với giới từ nào. => Xem ngay Chi phí Complaint đi với giới từ nào. => Xem ngay Dịch vụ tư vấn Complaint đi với giới từ nào. => Xem ngay
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác Ý nghĩa của "Feedback" trong các cụm từ và câu khác nhau Q feedback có nghĩa là gì? A Lo significa consejo. Cuando un estudiante presenta un proyecto, su profesor les dice como mejorar. Q feedback có nghĩa là gì? A Feedback is when you give your thoughts on a topic. How you feel about the topic. Opinion and feedback are the same thing. Q feedback có nghĩa là gì? A Feedback is to give someone commentary on what they have exampleBob may be new at his job and has just completed his first boss wants to give him feedback about what he did well and the things that he can do better can also mean that high pitched sound that comes when a microphone is too close to speakers or an amp. It creates feedback. Q feedback có nghĩa là gì? A Feedback is a response that someone gives, like advice. When someone asks "Can you give me some feedback?" The person would reply with a suggestion that would better help improve whatever is being asked to look over. Feedback can also just be a stated opinion such asPerson 1 Can I have some feedback on my essay?Person 2 I think it's too long. Try to make your sentences short, it is a suggestion or opinion given about something Q Appreciate if you could give your feedback by returning the followings as attached to me soonest possible. có nghĩa là gì? A The phrasing is a bit ambiguous, but it seems they would like you fill it in and send it back to them. Câu ví dụ sử dụng "Feedback" Q Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với feedback. A ExamplesI would really appreciate feedback on my English paper to know how I teacher gave the class their projects with feedback printed at the top beneath the speech received plenty of feedback from my colleagues - both positive and in other words, is similar to hearing an opinion from others on a piece of work that you did. Critiquing or improving are a few synonyms in the English language and might help you to make more sense of hope this helped you!Good luck on your studies!! Q Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với feedback . A Feedback means suggestions or opinions to improve somethingFor example, please give us your feedback regarding our feedback has been noted. Q Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với feedback. A I received good feedback after my interview so I hope I get the job. My colleagues have me good feedback after I gave my presentation. Feedback is also used in other contexts ie unwanted noise on a radio or microphone Từ giống với "Feedback" và sự khác biệt giữa chúng Q Đâu là sự khác biệt giữa I asked him for feedback on it. và I asked him an opinion on it. và I asked an opinion on it of him. ? A In this case, feedback and opinions are pretty much the same. Asking for feedback is another way of asking for an opinion. Feedback is mostly used in a more professional setting like work assignments. “I asked for her feedback on the presentation I gave.” “I asked for her opinion on the outfit I wore.” Q Đâu là sự khác biệt giữa by và within và I look forward to receiving your feedback by/within tomorrow ? A “By” is used with a specific end date/time. “Within” is used with a number of days/hours/etc. So“I look forward to receiving your feedback by tomorrow”. “I look forward to receiving your feedback within 24 hours”. Q Đâu là sự khác biệt giữa feedback và comments ? A Pretty much the same. Maybe "feedback" indicates comments that are more helpful or meant to improve your work. Like constructive criticism. But I think you could safely use both interchangeably Q Đâu là sự khác biệt giữa feedback và response ? A A response is any time you answer or do anything in relation a question, a letter, conversationFeedback could be a type of response, but it usually a response that has information that could be helpful, it is an assessment of how you did, how a class was taught, a grading of your essay and so on. Q Đâu là sự khác biệt giữa feedback và platform ? A They're very is the advice or criticism someone provides to you after-the-fact. A golf coach might watch someone swing, and then give feedback to help improve the closest definition of platform I can think of is a set of principles or what a person intends to do in the future. Commonly, this will be written as an election platform. A presidential candidate in an election will run on a particular platform, meaning he/she will publicly state his/her policies for the future. Bản dịch của"Feedback" Q Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? if I have not learned the feedback for my interview from A company next week, I will accept the offer of B company. is this correct? A It is probably more natural as follow “If I have no feedback with regards to my interview with A company, I will accept the offer of B company. My preference is to simplify it further “If I don’t hear back from A company next week, I will accept the offer from B company.” Q Nói câu này trong Tiếng Anh Anh như thế nào? I’d appreciate some feedback and advice on my work ! A Hyees Remove the first however that you use. Use however if you’re including another different opinion. “My mother likes cheese, however, I like chocolate.” *find not found.“Advocates of established immigrant communities.” ... “might be very’ challenging.” ... Maybe say community instead of shelter. “A community with a strong bond that can offer emotional support.” “Struggling with the’ new language which will’ make...”“Forming immigrant communities.”You wrote this essay really well, it was a pleasure to read it. Q Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? can you check it and give some feedbacks? A “The first reason is that self-service machines are convenient.” “Most automatic machines have simple manipulations which are programmed to solve problems quickly.” “For example, if I want to buy something at the vending machine, I just follow this three-step sequence. First, I press the start button. Next, I choose the type of snack I want. Finally, I put money into the machine and it gives me my snack.” “I also avoid bargaining price because the price is already stated on the product.” “I am prompted to choose whatever I want without worrying about being judged by the salesman.” “Therefore, they help people to save time so they can do other work that is more necessary, especially during peak service hours.” Q Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? I'm looking at a paintings. and I want to give feedback about a painting.「いきいきとした線ですね!」 Q Nói câu này trong Tiếng Anh Mỹ như thế nào? What does feedback mean? A Feedback could mean someone's opinion on something. Ex can you give me some feedback on my essay? Những câu hỏi khác về "Feedback" Q thank you very much for you feedback. Have a good day cái này nghe có tự nhiên không? A it should be for your feedback. other than that, it sounds natural Q I was able to be honest with him and give them my honest it supposed to be 'him' instead of 'them'? A It should be him instead of them. However, you don't need to repeat was able to be honest with him and give my honest could also right the sentence so you are also not repeating honest1. I was able to give him my honest I was able to be honest with him when giving my feedback. Q Hey, do you have any feedback how I’ve done as a boss? cái này nghe có tự nhiên không? A 'on' is a preposition and here, it joins the first part of the sentence with the next. so it is used to specify what you want feedback on. i hope you understood me! Q You can see some professional feedback I’ve received from my previous colegues and clients at cái này nghe có tự nhiên không? Q Thank you for your am glad to hear the time slot is ok for next interview. I will adjust it. cái này nghe có tự nhiên không? A "Thank you for your feedback.""I am thankful for the feedback."/"I appreciate the feedback you provided.""Any timeslot is okay for the next interview. I will adjust my schedule accordingly." Ý nghĩa và cách sử dụng của những từ và cụm từ giống nhau Latest words feedback HiNative là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau. Nói câu này trong Tiếng Việt như thế nào? where is the restroom? What is the best way to go to Ninh Binh from Hanoi? Some people say that buses are the best opt... Nói câu này trong Tiếng Việt như thế nào? 私は閉所恐怖症claustrophobiaです。 me and my friends are planning to travel in Vietnam for 3 days. would like to ask what is the com... 直していただけませんか? Nhờ lễ hội VN, tôi có ck iu hai đứng sau Mono Could you please correct my sentences? Tôi ko biết Kansai có nhiều người việt như vậy. Khi Amee h... Từ này Bây giờ đang khó khăn không ai cho mượn tiền. Vẫn ch bởi vậy tôi không có tiền tiêu vặt. B... I wanna write a comment for a singer who came to Japan. Could you please correct my message? Hát ... Từ này Chị có nói về tôi với bạn không có nghĩa là gì? Các bạn có thể giải thích [Gây nên] và [Gây ra] khác nhau thế nào với lấy nhiều ví dụ nhất có thể... what is correct? Where are you study? Or Where do you study? Thank you. 「你确定?」是「真的吗?」的意思吗? 那「你确定!=你来决定吧」这样的意思有吗? Từ này Twunk có nghĩa là gì? Từ này ㅂ ㅈ ㄷ ㄱ ㅅ ㅛ ㅕ ㅑ ㅐ ㅔ ㅁ ㄴ ㅇ ㄹ ㅎ ㅗ ㅓ ㅏ ㅣ ㅋ ㅌ ㅊ ㅍ ㅠ ㅜ ㅡ ㅃ ㅉ ㄸ ㄲ ㅆ ㅛ ㅕ ㅑ ㅒ ㅖ có nghĩa là gì? Từ này El que no apoya no folla El que no recorre no se corre El que no roza no goza El que no...
Trong lớp hay trong cuộc sống hàng ngày, chúng ta thường xuyên cần có những buổi họp nhóm để chia sẻ ý kiến và quan điểm với nhau, từ đó đưa ra một sự thống nhất hay một cách giải quyết vấn đề chung nào đó. Những buổi thảo luận như vậy trong tiếng Anh được gọi là “discussion”. Vậy bạn có biết “discussion” đi với giới từ gì? Và những cụm từ thông dụng thường được sử dụng với “discussion” là gì chưa? Cùng FLYER thành thạo cách dùng “discussion” chỉ trong “nháy mắt” thông qua bài viết chi tiết dưới đây nhé!1. “Discussion” là gì?“Discussion” là danh từ mang ý nghĩa “cuộc thảo luận”. Đây là hoạt động mà mọi người bàn luận và chia sẻ với nhau ý kiến, quan điểm về một sự vật, sự việc, vấn đề nào đó.“Discussion” nghĩa là gì?Ví dụHer comments on the environment question led to a heated bình luận của cô ấy với câu hỏi về môi trường đã dẫn đến một cuộc thảo sôi nổi. 2. “Discussion” đi với giới từ gì?Khi muốn diễn đạt rằng cuộc thảo luận đang bàn về một vấn đề nào đó, bạn sẽ diễn tả ra sao? “Discussion đi với giới từ gì” là băn khoăn thường gặp của không ít bạn khi tìm hiểu về danh từ mang ý nghĩa cuộc thảo luận này. “Discussion” đi với giới từ gì?“Discussion” đi kèm với giới từ “about” nhằm diễn tả một cuộc bàn luận, thảo luận thông thường. Trong những trường hợp trang trọng hơn, chẳng hạn như khi muốn nói đến cuộc thảo luận về một vấn đề quan trọng, bạn có thể sử dụng “discussion” đi kèm với giới từ “on” hoặc “of”. Ví dụTrường hợp “discussion” đi với giới từ “about”The board of directors is having a discussion about the Year End party celebration. Hội đồng giám đốc đang có một cuộc thảo luận về việc tổ chức bữa tiệc liên hoan cuối năm. Trường hợp “discussion” đi với giới từ “on” hoặc “of”The council had discussions on issues such as housing and living đồng đã có những cuộc thảo luận về các vấn đề như nhà ở và điều kiện sinh sống. There was some lively discussion of important issues at the họp đã diễn ra một vài cuộc thảo luận về các vấn đề quan trọng. Tìm hiểu thêm Chinh phục In – On – At Bộ ba giới từ phổ biến nhất trong tiếng Anh3. Động từ “discuss” đi với giới từ gì? Có gì khác biệt với “discussion” không?Động từ discuss đi với giới từ gì?“Động từ discuss đi với giới từ gì” cũng là băn khoăn của nhiều bạn trong quá trình học tiếng Anh. Khác với “discussion”, động từ “discuss” không đi kèm với giới từ “about”. discuss something thảo luận về cái gìTheo từ điển Cambridge, “discuss” mang ý nghĩa “talk about a subject with someone” – “nói về một chủ đề nào đó với ai đó”, đã bao gồm giới từ “about” rồi. Vì vậy, khi sử dụng động từ “discuss” nhằm diễn tả ý nghĩa thảo luận về một chủ đề nào đó, bạn không cần sử dụng bất kỳ giới từ nào kèm theo. Tìm hiểu thêm 20+ từ điển cho người học tiếng Anh online TỐT NHẤT phân chia theo cấp độ họcVí dụ They tried to discuss the issue cố gắng thảo luận vấn đề một cách rõ ràng. Trong trường hợp bạn muốn diễn đạt ý nghĩa “đang thảo luận với ai đó”, bạn có thể sử dụng động từ “discuss” đi kèm với giới từ “with”.Ví dụHe wants to discuss these recent environmental issues with ấy muốn thảo luận những vấn đề về môi trường gần đây với cô ấy. 4. Gợi ý một số cụm từ thông dụng đi với “discussion” Các tính từ kết hợp hoàn hảo với “discussion”Các tính từ kết hợp hoàn hảo với “discussion”Cụm từÝ nghĩaVí dụBrief discussionCuộc thảo luận ngắn gọn, diễn ra trong một khoảng thời gian ngắnWe started with a brief discussion about ethnic diversity in tôi bắt đầu với một cuộc thảo luận ngắn gọn về vấn đề đa dạng sắc tộc ở discussionCuộc thảo luận chi tiết, cung cấp rất nhiều thông tinThe authors provide a detailed discussion of how the system tác giả đưa ra một buổi thảo luận chi tiết về cách hệ thống hoạt động. Face-to-face discussionCuộc thảo luận gặp mặt trực tiếpFace-to-face discussions between parents and teachers are cuộc gặp mặt thảo luận trực tiếp giữa giáo viên và phụ huynh rất cần thiết. Explicit discussionCuộc thảo luận rõ ràngThere is no explicit discussion of this change. Không có cuộc thảo luận rõ ràng về sự thay đổi này. In-depth discussionCuộc thảo luận chuyên sâuThis is a sensitive subject that needs in-depth là một chủ đề nhạy cảm cần phải thảo luận chuyên sâu. Heated discussionCuộc thảo luận sôi nổiThere was a heated discussion about the new có một cuộc thảo luận sôi nổi về luật mới ban hành. Open discussionCuộc thảo luận mởAn open discussion made our minds change. Một cuộc thảo luận cởi mở khiến tâm trí, suy nghĩ của chúng ta thay đổi. Rational discussionCuộc thảo luận dựa trên lý lẽ rõ ràngWe hope that these matters will now be the subject of rational tôi hy vọng rằng những vấn đề này sẽ trở thành chủ đề của các cuộc tranh luận dựa trên lý lẽ rõ tính từ kết hợp hoàn hảo với “discussion” Các động từ đi kèm với “discussion”Các động từ đi kèm với “discussion”Cụm từÝ nghĩaVí dụstart/ hold a discussioncó một cuộc thảo luậnThe company holds a long discussion about the plans for next ty có một cuộc thảo luận về các kế hoạch cho năm in/ take part in/ participate in a discussiontham gia vào cuộc thảo luậnLinda and Peter refused to join in the và Peter từ chối tham gia vào các cuộc thảo luận. generate/ initiate/ stimualte a discussiontạo ra một cuộc tranh luậnThese latest researches have generated a lot of discussion of the moral issues nghiên cứu mới nhất đã tạo ra nhiều cuộc tranh luận về các vấn đề đạo đức liên quan. lead/ open/ start a discussionbắt đầu một cuộc thảo luậnThe discussion was started by the marketing thảo luận được bắt đầu bởi giám đốc marketing. sum up a discussiontổng kết một cuộc thảo luậnLet Peter sum up the discussion today. Hãy để Peter tổng kết lại buổi thảo luận ngày hôm nay. Các động từ đi kèm với “discussion” Các giới từ khác đi kèm với danh từ “discussion”Các giới từ đi kèm với danh từ “discussion”Cụm từÝ nghĩaVí dụin discussion withtrong cuộc thảo luận vớiThe company was in discussion with companies in Malaysia and ty đang trong cuộc thảo luận với các công ty ở Malaysia và Hàn discussionđang được thảo luậnThe marketing plans for next year are still under kế hoạch tiếp thị cho năm tới vẫn đang được thảo luận. discussion between … and …cuộc thảo luận giữa … và … There were discussions between teachers and students những cuộc thảo luận giữa giáo viên và học sinh ngày hôm qua. during/ in a discussiontrong một cuộc thảo luậnDuring the discussion, we raised many issues that need deep suốt cuộc thảo luận, chúng tôi đưa ra rất nhiều vấn đề cần được suy nghĩ kỹ càng. discussion withcuộc thảo luận với aiWe had a discussion with the directors this tôi có một cuộc thảo luận với các giám đốc buổi sáng hôm nay. Các giới từ đi kèm với danh từ “discussion”5. Bài tập “discussion” đi với giới từ gì 6. Tổng kếtNhư vậy, bài viết đã mang đến cho bạn lời giải cho thắc mắc “Discussion đi với giới từ gì?”, cũng như giúp bạn khám phá thêm rất nhiều cụm từ hay ho mới đi kèm với danh từ “discussion”. FLYER hi vọng những kiến thức bổ ích trên đây đã giúp bạn phần nào củng cố vững vàng vốn ngữ pháp tiếng Anh của mình. Đừng quên ghé FLYER mỗi ngày để tích lũy thêm nhiều thông tin hữu ích về từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh nữa nhé!Phòng luyện thi ảo IELTS online giúp bạn ôn luyện “trúng & đúng”!!✅ Truy cập kho đề thi thử IELTS chất lượng, tiết kiệm chi phí mua sách/ tài liệu đáng✅ Trả điểm & kết quả tự động, ngay sau khi hoàn thành bài✅ Giúp học sinh tiếp thu tiếng Anh tự nhiên & hiệu quả nhất với các tính năng mô phỏng game thách đấu bạn bè, bảng xếp hạng,…Trải nghiệm ngay phương pháp luyện thi IELTS khác biệt!DDĐể được tư vấn thêm, vui lòng liên hệ FLYER qua hotline hiểu thêm “Busy” đi với giới từ gì? Tổng hợp về định nghĩa và cách dùng “busy” đầy đủ nhất “Confide” đi với giới từ gì? Đầy đủ về định nghĩa, cách dùng và cấu trúc của “confide” Worry đi với giới từ gì? Cách dùng hay của Worry/ Worried
/'fidbæk/ Thông dụng Danh từ Thông tin phản hồi; ý kiến phản hồi Sự quay lại của một phần đầu ra của hệ thống để trở về gốc của nó, nhất là để điều chỉnh đầu ra; sự hoàn ngược; sự hồi tiếp Chuyên ngành Toán & tin điều khiển học sự liên hệ ngược curent feedback liên hệ ngược dòng degenerative feedback liên hệ ngược âm delayed feedback liên hệ ngược có chậm devivative feedback liên hệ ngược theo đạo hàm envelope feedback liên hệ ngược theo hình bao external feedback liên hệ ngược ngoài inverse feedback liên hệ ngược âm lagging feedback liên hệ ngược trễ local feedback liên hệ ngược địa phương monitoring feedback liên hệ ngược kiểm tra negative feedback liên hệ ngược âm output feedback liên hệ ngược từ lối ra position feedback liên hệ ngược theo vị trí rate feedback theo vận tốc reference feedback liên hệ ngược khởi đầu, liên hệ ngược xuất phát voltage feedback liên hệ ngược theo hiệu thế Xây dựng liên hệ ngược, sự hồi dưỡng, sự hồi tiếp, sự phản hồi Cơ - Điện tử Liên hệ ngược, sự phản hồi, sự nạp ngược Hóa học & vật liệu bồi dưỡng Y học hồi tiếp Đo lường & điều khiển thông tin hồi tiếp Giải thích EN The return of part of the output of a system to the input of the system. Giải thích VN Một phần thông tin đầu ra của hệ thống được đưa trở lại đầu vào của hệ thống. feedback compensation phần bù thông tin hồi // tiếp feedback control system hệ thống điều khiển // thông tin hồi tiếp feedback regulator bộ điều chỉnh thông tin// hồi tiếp feedback transfer function chức năng chuyển đổi // thông tin hồi tiếp Kỹ thuật chung liên hệ ngược feedback circuit mạch liên hệ ngược feedback circuit sơ đồ liên hệ ngược feedback control điều khiển liên hệ ngược feedback factor hệ số liên hệ ngược feedback loop vòng liên hệ ngược feedback system hệ có liên hệ ngược inductive feedback liên hệ ngược cảm ứng inverse feedback sự liên hệ ngược âm monitoring feedback liên hệ ngược quan sát negative feedback liên hệ ngược âm mạch hồi tiếp negative feedback circuit mạch hồi tiếp âm video feedback circuit mạch hồi tiếp video phản hồi acoustic feedback sự phản hồi âm thanh control system with unity feedback hệ điều chỉnh có phản hồi đơn nhất control-system feedback phản hồi hệ thống điều khiển delayed feedback phản hồi trễ distributed feedback phản hồi phân bố external feedback phản hồi ngoài feedback AGC AG phản hồi feedback amplifier bộ khuếch đại phản hồi feedback control điều khiển có phản hồi feedback current dòng phản hồi feedback gain hệ số phản hồi feedback loop vòng phản hồi feedback oscillator bộ dao động phản hồi feedback signal tín hiệu phản hồi feedback system hệ thống có phản hồi frequency feedback sự phản hồi tần số information feedback system hệ phản hồi thông tin monitoring feedback phản hồi hướng dẫn negative feedback phản hồi âm negative feedback phản hồi tiêu cực nonlinear feedback control system hệ thống điều khiển phản hồi không tuyến tính optimal feedback control điều khiển phản hồi tối ưu output feedback phản hồi kết xuất positive feedback phản hồi dương positive feedback phản hồi tích cực positive feedback sự phản hồi dương regenerative feedback phản hồi tái sinh remedial feedback phản hồi sửa chữa single-loop feedback phản hồi chu trình đơn state feedback phản hồi tính trạng sự hồi dưỡng sự hồi tiếp acoustic feedback sự hồi tiếp âm thanh acoustical feedback sự hồi tiếp âm thoại capacitive feedback sự hồi tiếp điện dung CFB cipherfeedback sự hồi tiếp mật mã cipher feedback CFB sự hồi tiếp mật mã current feedback sự hồi tiếp dòng current feedback sự hồi tiếp dòng điện digital feedback sự hồi tiếp số frequency feedback sự hồi tiếp tần số in-phase feedback sự hồi tiếp cùng pha inherent feedback sự hồi tiếp tự thân inverse feedback sự hồi tiếp âm inverse feedback sự hồi tiếp ngược multiloop feedback sư hồi tiếp nhiều vòng negative feedback sự hồi tiếp âm OFB outputfeedback sự hồi tiếp xuất output feedback OFB sự hồi tiếp xuất positive feedback sự hồi tiếp dương regenerative feedback sự hồi tiếp tái sinh vô tuyến series feedback sự hồi tiếp âm nối tiếp sync feedback sự hồi tiếp đồng bộ voltage feedback sự hồi tiếp điện áp sự phản hồi acoustic feedback sự phản hồi âm thanh frequency feedback sự phản hồi tần số positive feedback sự phản hồi dương sự trở về Kinh tế thông tin phản hồi Các từ liên quan Từ đồng nghĩa noun answer , assessment , comeback , comment , criticism , evaluation , observation , reaction , rebuttal , reply , retaliation , sentiment
feedback đi với giới từ gì